Nghĩa tiếng Việt
- Mở, bóc (dấu niêm phong... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police will unseal the evidence room soon.
-
to unseal someone's eyes
(nghĩa bóng) mở mắt cho ai, làm cho ai tỉnh ngộ