TanroDictionary Sổ từ

unseal

/əˈnsiːl/

Anh Thông dụng
0

unseal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở, bóc (dấu niêm phong... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở, bóc (dấu niêm phong... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The police will unseal the evidence room soon.

  2. to unseal someone's eyes

    (nghĩa bóng) mở mắt cho ai, làm cho ai tỉnh ngộ