Nghĩa tiếng Việt
- Không thể dùng được, không thể giúp ích gì; không tiện lợi.tính từEN-VI Dict
- Không sẵn sàng giúp đỡ; không có kh năng giúp đỡ.tính từEN-VI Dict
- Không bền, không thể d i dầu được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old tool is too unserviceable to use.
-
Her unserviceable mood made the room tense.
-
This chair is unserviceable after years of use.