Nghĩa tiếng Việt
- Chưa lặn (mặt trời).tính từEN-VI Dict
- Không dát, không nạm (đá quý).tính từEN-VI Dict
- Không đặt (bẫy).tính từEN-VI Dict
- Không bó bột (chân gẫy).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We watched the unset sun fade behind the hills.
-
The unset gem looked plain in the box.
-
The hunter left the trap unset.
-
Her unset leg needed careful support.