TanroDictionary

unset

/əˈnset/

Anh
0

unset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa lặn (mặt trời); Không dát, không nạm (đá quý); Không đặt (bẫy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa lặn (mặt trời).tính từEN-VI Dict
  2. Không dát, không nạm (đá quý).tính từEN-VI Dict
  3. Không đặt (bẫy).tính từEN-VI Dict
  4. Không bó bột (chân gẫy).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We watched the unset sun fade behind the hills.

  2. The unset gem looked plain in the box.

  3. The hunter left the trap unset.

  4. Her unset leg needed careful support.