Nghĩa tiếng Việt
- Mở xích (chân ngựa); tháo xiềng xích, tháo cùm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They unshackled the boat from the dock.
/əˈnʃækəl/
unshackle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở xích (chân ngựa); tháo xiềng xích, tháo cùm.
They unshackled the boat from the dock.