TanroDictionary Sổ từ

unshackle

/əˈnʃækəl/

Anh
0

unshackle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở xích (chân ngựa); tháo xiềng xích, tháo cùm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở xích (chân ngựa); tháo xiềng xích, tháo cùm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They unshackled the boat from the dock.