Nghĩa tiếng Việt
- Bốc dỡ (hàng) ở trên tàu xuống, cho (khách) xuống bến.động từEN-VI Dict
- Bỏ (cột buồm); tháo (mái chèo).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Workers unship the boxes at dawn.
-
They unship the mast for repairs.
/ənˈʃɪp/
unship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bốc dỡ (hàng) ở trên tàu xuống, cho (khách) xuống bến; Bỏ (cột buồm); tháo (mái chèo).
Workers unship the boxes at dawn.
They unship the mast for repairs.