TanroDictionary Sổ từ

unsnap

/əˈnspæn/

Anh
0

unsnap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo khoá (dây đồng hồ, vòng... ); Tụt khoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo khoá (dây đồng hồ, vòng... ).động từEN-VI Dict
  2. Tụt khoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He unsnapped the watch from his wrist.

  2. The clasp unsnapped with a soft click.