Nghĩa tiếng Việt
- Trạng từ.DEN-VI Dict
- Xem unsound: Ôi, thiu, hỏng (thức ăn... ); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá)DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke unsoundli about the problem.
-
The entry unsoundly points to unsound.