TanroDictionary Sổ từ

unsound

/ˌʌnˈsaʊnd/

Anh
0

unsound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ôi, thiu, hỏng (thức ăn... ); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá); Không lành mạnh; không đúng, không có căn cứ; Không chính đáng, không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ôi, thiu, hỏng (thức ăn... ); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá).tính từEN-VI Dict
  2. Không lành mạnh; không đúng, không có căn cứ.tính từEN-VI Dict
  3. Không chính đáng, không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn... ).tính từEN-VI Dict
  4. Không say (giấc ngủ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup was unsound and smelled bad.

  2. The judge declared that his argument was unsound.

  3. His business plan seemed unsound to investors.

  4. He slept with an unsound, restless mind.

  5. of unsound mind

    đầu óc rối loạn; điên