Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho không bị trở ngại, khai thông.động từEN-VI Dict
- Mở nút, tháo nút (chai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new road will unstop traffic soon.
-
Unstop the bottle before pouring.
/əˈnstɑːp/
unstop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho không bị trở ngại, khai thông; Mở nút, tháo nút (chai).
The new road will unstop traffic soon.
Unstop the bottle before pouring.