Nghĩa tiếng Việt
- Không có thật.tính từEN-VI Dict
- Không vững chắc, không chắc chắn; yếu đuối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story turned out unsubstantial and false.
-
The table felt unsubstantial and weak.
/ˌənsəbˈstæntʃəl/
unsubstantial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có thật; Không vững chắc, không chắc chắn; yếu đuối.
The story turned out unsubstantial and false.
The table felt unsubstantial and weak.