Nghĩa tiếng Việt
- Dạy điều ngược lại.danh từEN-VI Dict
- Quên điều đã được dạy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tutor will unteach bad habits.
-
She had to unteach the wrong rule.
/ˈnətiːæk/
unteach là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạy điều ngược lại; Quên điều đã được dạy.
The tutor will unteach bad habits.
She had to unteach the wrong rule.