TanroDictionary Sổ từ

unthoughtful

/unˈθɔːtfl/

Anh
0

unthoughtful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hay nghĩ ngợi, vô tư lự, vô tâm; Không suy nghĩ, không chín chắn; Không thâm trầm, không sâu sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hay nghĩ ngợi, vô tư lự, vô tâm.tính từEN-VI Dict
  2. Không suy nghĩ, không chín chắn.tính từEN-VI Dict
  3. Không thâm trầm, không sâu sắc.tính từEN-VI Dict
  4. Không ân cần, không quan tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was unthoughtful about her needs.

  2. That was an unthoughtful answer to the question.

  3. The speech felt unthoughtful and shallow.

  4. She seemed unthoughtful toward her classmates.