Nghĩa tiếng Việt
- Không hay nghĩ ngợi, vô tư lự, vô tâm.tính từEN-VI Dict
- Không suy nghĩ, không chín chắn.tính từEN-VI Dict
- Không thâm trầm, không sâu sắc.tính từEN-VI Dict
- Không ân cần, không quan tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unthoughtful about her needs.
-
That was an unthoughtful answer to the question.
-
The speech felt unthoughtful and shallow.
-
She seemed unthoughtful toward her classmates.