TanroDictionary Sổ từ

untrue

/ʌnˈtruː/

Anh
0

untrue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đúng, sai, sai sự thật; Không chân thành, giả dối; Không trung thành (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đúng, sai, sai sự thật.tính từEN-VI Dict
  2. Không chân thành, giả dối.tính từEN-VI Dict
  3. Không trung thành (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His claim was untrue and easy to check.

  2. Her smile felt untrue after the argument.

  3. The dog stayed untrue to its owner.