Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng, sai, sai sự thật.tính từEN-VI Dict
- Không chân thành, giả dối.tính từEN-VI Dict
- Không trung thành (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His claim was untrue and easy to check.
-
Her smile felt untrue after the argument.
-
The dog stayed untrue to its owner.