Nghĩa tiếng Việt
- Tháo, li (chỉ, dây đ xe).động từEN-VI Dict
- Li ra (chỉ, dây).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Untwist the cord before you use it.
-
She untwisted the ribbon slowly.
/ˌənˈtwɪst/
untwist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo, li (chỉ, dây đ xe); Li ra (chỉ, dây).
Untwist the cord before you use it.
She untwisted the ribbon slowly.