TanroDictionary Sổ từ

untwist

/ˌənˈtwɪst/

Anh
0

untwist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo, li (chỉ, dây đ xe); Li ra (chỉ, dây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo, li (chỉ, dây đ xe).động từEN-VI Dict
  2. Li ra (chỉ, dây).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Untwist the cord before you use it.

  2. She untwisted the ribbon slowly.