TanroDictionary Sổ từ

unvoice

/əˈnvuːs/

Anh
0

unvoice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất thanh, vô thanh hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất thanh, vô thanh hoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher marked the final sound unvoiced.