TanroDictionary Sổ từ

unwarily

/ˌənˈwɛrili/

Anh
0

unwarily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng từ; Xem unwary; Không cẩn thận, không thận trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng từ.DEN-VI Dict
  2. Xem unwary: Không thận trọng, không cẩn thận; khinh suấtDEN-VI Dict
  3. Không cẩn thận, không thận trọng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He moved unwarili through the crowd.

  2. The entry unwarily points to unwary.

  3. She walked unwarili across the wet floor.