Nghĩa tiếng Việt
- Trạng từ.DEN-VI Dict
- Xem unwary: Không thận trọng, không cẩn thận; khinh suấtDEN-VI Dict
- Không cẩn thận, không thận trọng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved unwarili through the crowd.
-
The entry unwarily points to unwary.
-
She walked unwarili across the wet floor.