Nghĩa tiếng Việt
- Không thức, ngủ.tính từEN-VI Dict
- Không thận trọng, không cnh giác; không đề phòng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unwatchful guard missed the sound.
-
He was unwatchful and dropped his keys.
/unˈwɒtʃfl/
unwatchful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thức, ngủ; Không thận trọng, không cnh giác; không đề phòng.
The unwatchful guard missed the sound.
He was unwatchful and dropped his keys.