TanroDictionary Sổ từ

unwatchful

/unˈwɒtʃfl/

Anh
0

unwatchful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thức, ngủ; Không thận trọng, không cnh giác; không đề phòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thức, ngủ.tính từEN-VI Dict
  2. Không thận trọng, không cnh giác; không đề phòng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unwatchful guard missed the sound.

  2. He was unwatchful and dropped his keys.