Nghĩa tiếng Việt
- Không mệt, không mỏi, không mệt mỏi.tính từEN-VI Dict
- Không chán, không ngấy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He remained unweary after the long walk.
-
The children were unweary during the long game.
/unˈwɪəri/
unweary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mệt, không mỏi, không mệt mỏi; Không chán, không ngấy.
He remained unweary after the long walk.
The children were unweary during the long game.