Nghĩa tiếng Việt
- Bất thường, không quen, ít có, hiếm có.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked unwonted in practice.
/ʌnˈwəʊntɪd/
unwonted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất thường, không quen, ít có, hiếm có.
The plan looked unwonted in practice.