TanroDictionary Sổ từ

unwonted

/ʌnˈwəʊntɪd/

Anh
0

unwonted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất thường, không quen, ít có, hiếm có.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất thường, không quen, ít có, hiếm có.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked unwonted in practice.