Nghĩa tiếng Việt
- Cứng, không oằn, không cong.tính từEN-VI Dict
- Không chịu khuất phục, không chịu nhượng bộ; cứng cỏi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The branch stayed unyielding in the wind.
-
She remained unyielding during the long debate.