Nghĩa tiếng Việt
- Vùng cao.danh từEN-VI Dict
- Vùng cao; ở vùng cao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They built a cabin in the upland.
-
The upland road was rough but beautiful.
/ˈʌplənd/
upland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng cao; Vùng cao; ở vùng cao.
They built a cabin in the upland.
The upland road was rough but beautiful.