TanroDictionary Sổ từ

upland

/ˈʌplənd/

Anh
0

upland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng cao; Vùng cao; ở vùng cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng cao.danh từEN-VI Dict
  2. Vùng cao; ở vùng cao.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They built a cabin in the upland.

  2. The upland road was rough but beautiful.