Nghĩa tiếng Việt
- Thức dậy; đứng dậy.động từEN-VI Dict
- Dâng lên; mọc (mặt trời).động từEN-VI Dict
- Nổi dậy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She uprise at dawn every day.
-
The bright sun uprise quickly.
-
The villagers uprise after the flood.