Nghĩa tiếng Việt
- (xem từ nguyên 1) Quyền lực làm cho người khác phải e sợ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Uy thế của quân đội ta ở
Điện-biên-phủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Uy thế của quân đội ta ở
Điện-biên-phủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép