Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên tố hoá học có kí hiệu Au và số nguyên tử 79 trong bảng tuần hoàn, một của kim loại quýdanh từWiktionary
- Tiền giấy, quần áo giấy, ô tô giấy, mũ giấy, giày dép giấy,... để cúng những người đã qua đời.danh từWiktionary
- Có màu như màu của hoa mướp, của nghệ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đeo dây chuyền vàng.
-
Cửa hàng bán vàng bạc.
-
Đốt vàng mã.
-
Hoá vàng sau ngày Tết.
-
Ngoài đồng lúa chín vàng.