TanroDictionary Sổ từ

vàng

Việt
0

vàng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nguyên tố hoá học có kí hiệu Au và số nguyên tử 79 trong bảng tuần hoàn, một của kim loại quý; Tiền giấy, quần áo giấy, ô tô giấy, mũ giấy, giày dép giấy,... để cúng những người đã qua đời; Có màu như màu của hoa mướp, của nghệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên tố hoá học có kí hiệu Au và số nguyên tử 79 trong bảng tuần hoàn, một của kim loại quýdanh từWiktionary
  2. Tiền giấy, quần áo giấy, ô tô giấy, mũ giấy, giày dép giấy,... để cúng những người đã qua đời.danh từWiktionary
  3. Có màu như màu của hoa mướp, của nghệ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đeo dây chuyền vàng.

  2. Cửa hàng bán vàng bạc.

  3. Đốt vàng mã.

  4. Hoá vàng sau ngày Tết.

  5. Ngoài đồng lúa chín vàng.