TanroDictionary Sổ từ

váng

Việt
0

váng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lớp mỏng kết đọng trên bề mặt của một chất lỏng; . Mạng (nhện); Ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp mỏng kết đọng trên bề mặt của một chất lỏng.danh từWiktionary
  2. . Mạng (nhện).danh từWiktionary
  3. Ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người.tính từ いWiktionary
  4. . Vang to lên đến mức làm chói tai, khó chịu.tính từ いWiktionary
  5. Có cảm giác như không còn nghe được gì, do bị tác động của âm thanh có cường độ quá mạnh.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Váng dầu.

  2. Mỡ đóng váng.

  3. Mặt ao nổi váng.

  4. Quét váng nhện.

  5. Bị váng đầu, sổ mũi.