Nghĩa tiếng Việt
- Lớp mỏng kết đọng trên bề mặt của một chất lỏng.danh từWiktionary
- . Mạng (nhện).danh từWiktionary
- Ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người.tính từ いWiktionary
- . Vang to lên đến mức làm chói tai, khó chịu.tính từ いWiktionary
- Có cảm giác như không còn nghe được gì, do bị tác động của âm thanh có cường độ quá mạnh.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Váng dầu.
-
Mỡ đóng váng.
-
Mặt ao nổi váng.
-
Quét váng nhện.
-
Bị váng đầu, sổ mũi.