TanroDictionary Sổ từ

vâng

Việt
0

vâng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tuân theo; Dùng để trả lời một cách lễ độ, tỏ ý ưng thuận hay nhận là đúng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuân theo.động từWiktionary
  2. Dùng để trả lời một cách lễ độ, tỏ ý ưng thuận hay nhận là đúng.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Vâng lời khuyên giải thấp cao (Truyện Kiều)

  2. Vâng lệnh cấp trên.

  3. Mai con phải dậy sớm để đi học nhé? - Vâng ạ.

  4. Cháu có hiểu làm thế là sai không? - Vâng, cháu cũng hiểu thế.