Nghĩa tiếng Việt
- Tuân theo.động từWiktionary
- Dùng để trả lời một cách lễ độ, tỏ ý ưng thuận hay nhận là đúng.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Vâng lời khuyên giải thấp cao (Truyện Kiều)
-
Vâng lệnh cấp trên.
-
Mai con phải dậy sớm để đi học nhé? - Vâng ạ.
-
Cháu có hiểu làm thế là sai không? - Vâng, cháu cũng hiểu thế.