Nghĩa tiếng Việt
- Trái ngược với lẽ phải.tính từ い
Tiếng Nhật
- 無茶むちゃvô lý, phi lý
- 不条理ふじょうりphi lý, vô lý
- 無理むりvô lý, không hợp lẽ
- 法外ほうがいquá đáng, cắt cổ, vô lý
- 馬鹿らしいばからしいvô lý, ngớ ngẩn, nực cười
Ví dụ
-
Nói năng vô lý.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép