TanroDictionary Sổ từ

vô tư

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hoặc ít lo nghĩ.tính từ い
  2. Không nghĩ đến lợi ích riêng tư.tính từ い
  3. Không thiên vị ai cả.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sống hồn nhiên và vô tư.

  2. Sự giúp đỡ hào hiệp, vô tư.

  3. Chí công vô tư.

  4. Một trọng tài vô tư.

  5. Nhận xét một cách vô tư, khách quan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép