Nghĩa tiếng Việt
- Không hoặc ít lo nghĩ.tính từ い
- Không nghĩ đến lợi ích riêng tư.tính từ い
- Không thiên vị ai cả.tính từ い
Tiếng Nhật
- 何気なくなにげなくvô tình, thản nhiên, vô tư
- 公平こうへいcông bằng, vô tư, khách quan
- 呑気のんきvô tư, thong thả, vô lo, cẩu thả
- 気楽きらくthoải mái, thảnh thơi, không lo nghĩ
- 不偏不党ふへんふとうvô tư, trung lập
Ví dụ
-
Sống hồn nhiên và vô tư.
-
Sự giúp đỡ hào hiệp, vô tư.
-
Chí công vô tư.
-
Một trọng tài vô tư.
-
Nhận xét một cách vô tư, khách quan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép