TanroDictionary Sổ từ

vùi

Việt
0

vùi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín; Ở trạng thái mê mệt kéo dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín.động từWiktionary
  2. Ở trạng thái mê mệt kéo dài.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vùi củ sắn vào bếp.

  2. Lấm như vùi.

  3. Vùi sâu trong lòng nỗi đau thương.

  4. Ngủ vùi.

  5. Mệt quá cứ nằm vùi.