Nghĩa tiếng Việt
- Cho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín.động từWiktionary
- Ở trạng thái mê mệt kéo dài.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vùi củ sắn vào bếp.
-
Lấm như vùi.
-
Vùi sâu trong lòng nỗi đau thương.
-
Ngủ vùi.
-
Mệt quá cứ nằm vùi.