Nghĩa tiếng Việt
- Thanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ công.danh từWiktionary
- Thanh chêm giữa hai vì chống trong hầm mỏ để giữ cho khỏi bị xô đổ.danh từWiktionary
- Thình lình lìa khỏi chỗ và di chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh.động từWiktionary
- . Bật nói, như ném ra (những tiếng thô tục, chửi rủa, v. v. ).động từWiktionary
- p. (ph.; kng. ). Phắt. Làm đi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cắm văng.
-
Trượt ngã, văng kính.
-
Chiếc lò xo bật ra, văng đâu mất.
-
Văng ra một câu chửi.