Nghĩa tiếng Việt
- Phương tiện dùng để sát thương và phá hoại.danh từ
- Phương tiện để tiến hành đấu tranh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trang bị bằng vũ khí hiện đại.
-
Vũ khí tư tưởng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép