TanroDictionary Sổ từ

vươn

Việt
0

vươn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dãn thẳng gân cốt ra; Phát triển theo hướng nào đó dường như dài mãi ra; Cố đạt tới cái tốt đẹp hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dãn thẳng gân cốt ra.động từWiktionary
  2. Phát triển theo hướng nào đó dường như dài mãi ra.động từWiktionary
  3. Cố đạt tới cái tốt đẹp hơn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vươn vai.

  2. Vươn cổ lên mà cãi.

  3. Vươn tay với.

  4. Ống khói vươn cao .

  5. Ngọn muống vươn mãi ra giữa ao.