Nghĩa tiếng Việt
- Dãn thẳng gân cốt ra.động từWiktionary
- Phát triển theo hướng nào đó dường như dài mãi ra.động từWiktionary
- Cố đạt tới cái tốt đẹp hơn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vươn vai.
-
Vươn cổ lên mà cãi.
-
Vươn tay với.
-
Ống khói vươn cao .
-
Ngọn muống vươn mãi ra giữa ao.