Nghĩa tiếng Việt
- Loài linh trưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay.danh từ
Ví dụ
-
Chim kêu vượn hót.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chim kêu vượn hót.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép