TanroDictionary Sổ từ

vượn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài linh trưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay.danh từ

Ví dụ

  1. Chim kêu vượn hót.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép