Nghĩa tiếng Việt
- Thân áo.danh từ
- Mảnh đất trồng trọt hình dải dài.danh từ
- . x. vạc3.danh từ
- Đẽo xiên.động từ
Ví dụ
-
Sửa lại vạt áo.
-
Vạt trước.
-
Vạt sau.
-
Vạt ruộng.
-
Mạ gieo thành từng vạt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép