Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn.danh từ
Ví dụ
-
Vầng trăng sáng
.
-
Vầng thái dương
.
-
Vầng hào quang
.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép