TanroDictionary Sổ từ

vắng

Việt
0

vắng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Yên lặng, không có tiếng động; Ít người; Không có mặt ở nơi nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên lặng, không có tiếng động.tính từ いWiktionary
  2. Ít người.tính từ いWiktionary
  3. Không có mặt ở nơi nào.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Buồn trông quãng vắng đêm dài (Bích câu kỳ ngộ)

  2. Hôm nay chợ vắng nhỉ.

  3. Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp. (ca dao)