Nghĩa tiếng Việt
- Yên lặng, không có tiếng động.tính từ いWiktionary
- Ít người.tính từ いWiktionary
- Không có mặt ở nơi nào.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Buồn trông quãng vắng đêm dài (Bích câu kỳ ngộ)
-
Hôm nay chợ vắng nhỉ.
-
Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp. (ca dao)