Nghĩa tiếng Việt
- Giống đỉa rừng.danh từWiktionary
- Phần cơm hoặc xôi đã được vắt thành nắm.danh từWiktionary
- Bóp nặn để cho nước ra.động từWiktionary
- Rút cho kiệt cho hết những gì có thể.động từWiktionary
- Bóp mạnh cho cơm trong lòng bàn tay nhuyễn chặt thành nắm.động từWiktionary
- Quàng ngang qua bỏ thõng xuống.động từWiktionary
- Tiếng hô khi cày bừa để trâu bò đi ngoặt sang phải, trái với diệt (hoặc riệt).thán từWiktionary
Ví dụ
-
Đi rừng bị vắt cắn.
-
Vắt chui vào giày mà tôi không biết.
-
Mang mấy vắt cơm đi ăn đường .
-
Mỗi đùm hai vắt xôi.
-
Vắt chanh.