TanroDictionary Sổ từ

vắt

Việt
0

vắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giống đỉa rừng; Phần cơm hoặc xôi đã được vắt thành nắm; Bóp nặn để cho nước ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống đỉa rừng.danh từWiktionary
  2. Phần cơm hoặc xôi đã được vắt thành nắm.danh từWiktionary
  3. Bóp nặn để cho nước ra.động từWiktionary
  4. Rút cho kiệt cho hết những gì có thể.động từWiktionary
  5. Bóp mạnh cho cơm trong lòng bàn tay nhuyễn chặt thành nắm.động từWiktionary
  6. Quàng ngang qua bỏ thõng xuống.động từWiktionary
  7. Tiếng hô khi cày bừa để trâu bò đi ngoặt sang phải, trái với diệt (hoặc riệt).thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Đi rừng bị vắt cắn.

  2. Vắt chui vào giày mà tôi không biết.

  3. Mang mấy vắt cơm đi ăn đường .

  4. Mỗi đùm hai vắt xôi.

  5. Vắt chanh.