Nghĩa tiếng Việt
- Có tiếng từ xa đưa lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vẳng nghe tin đồn.
-
Vẳng nghe trống đã sang canh .
-
Tiếng gọi từ xa vẳng lại.
vẳng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có tiếng từ xa đưa lại.
Vẳng nghe tin đồn.
Vẳng nghe trống đã sang canh .
Tiếng gọi từ xa vẳng lại.