TanroDictionary Sổ từ

vặt

Việt
0

vặt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhỏ, bé, không quan trọng, nhưng thường có, thường xảy ra; Làm cho lông, lá đứt rời ra bằng cách nắm giật mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỏ, bé, không quan trọng, nhưng thường có, thường xảy ra.tính từ いWiktionary
  2. Làm cho lông, lá đứt rời ra bằng cách nắm giật mạnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chuyện vặt.

  2. Tiền tiêu vặt.

  3. Ăn cắp vặt.

  4. Khôn vặt.

  5. Hay ốm vặt.