TanroDictionary Sổ từ

với

Việt
0

với là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên; Giơ cao tay định nắm lấy; Từ độ xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên.danh từWiktionary
  2. Giơ cao tay định nắm lấy.động từWiktionary
  3. Từ độ xa.advWiktionary
  4. Giới từ biểu thị quan hệ liên kết.giới từWiktionary
  5. Bằng cách gì, phương tiện gì.giới từWiktionary
  6. Cùng nghĩa với cùng: . Chỗ hoặc lúc đến đấy là hết giới hạn của cái gìtrợ từWiktionary

Ví dụ

  1. Cây chuối cao một với.

  2. Cao quá chẳng với tới.

  3. Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi với lại.

  4. Tôi đi với anh.

  5. Đối xử tốt với bạn.