Nghĩa tiếng Việt
- Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên.danh từWiktionary
- Giơ cao tay định nắm lấy.động từWiktionary
- Từ độ xa.advWiktionary
- Giới từ biểu thị quan hệ liên kết.giới từWiktionary
- Bằng cách gì, phương tiện gì.giới từWiktionary
- Cùng nghĩa với cùng: . Chỗ hoặc lúc đến đấy là hết giới hạn của cái gìtrợ từWiktionary
Ví dụ
-
Cây chuối cao một với.
-
Cao quá chẳng với tới.
-
Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi với lại.
-
Tôi đi với anh.
-
Đối xử tốt với bạn.