TanroDictionary Sổ từ

cùng

Việt
0

cùng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Chỗ hoặc lúc đến đấy là hết giới hạn của cái gì; Đến đấy là hết giới hạn của cái gì. Phía trong; Ở tình trạng lâm vào thế không còn có lối thoát, không còn biết làm sao được nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Chỗ hoặc lúc đến đấy là hết giới hạn của cái gì.danh từWiktionary
  2. Đến đấy là hết giới hạn của cái gì. Phía trong.tính từ いWiktionary
  3. Ở tình trạng lâm vào thế không còn có lối thoát, không còn biết làm sao được nữa.tính từ いWiktionary
  4. . Khắp cả trong giới hạn của cái gì.tính từ いWiktionary
  5. Có sự đồng nhất hoặc sự giống nhau hoàn toàn về cái gì hoặc về hoạt động nào đó.tính từ いWiktionary
  6. Từ biểu thị quan hệ liên hợp.conjWiktionary
  7. Biểu thị người hay sự vật, sự việc, hiện tượng sắp nêu ra có mối quan hệ đồng nhất về hoạt động, tính chất hoặc chức năng với người hay sự vật, sự việc, hiện tượng vừa được nói đến.conjWiktionary
  8. Biểu thị người sắp nêu ra là đối tượng mà chủ thể của hoạt động vừa nói nhằm tới, coi là có quan hệ tác động qua lại mật thiết với mình.conjWiktionary
  9. (cũ; dùng ở cuối câu, trong thơ ca). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái tha thiết mong muốn có sự đáp ứng, sự cảm thông ở người khác.advWiktionary

Ví dụ

  1. Chuột chạy cùng sào (tục ngữ).

  2. Cãi đến cùng.

  3. Đi cùng trời cuối đất.

  4. Nơi hang cùng ngõ hẻm.

  5. Năm cùng tháng tận*.