TanroDictionary Sổ từ

vừa

Việt
0

vừa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít; Khớp, đúng, hợp với, về mặt kích thước, khả năng, thời gian, v.v; Ở mức đủ để thoả mãn được yêu cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít.tính từ いWiktionary
  2. Khớp, đúng, hợp với, về mặt kích thước, khả năng, thời gian, v.v...tính từ いWiktionary
  3. Ở mức đủ để thoả mãn được yêu cầu.tính từ いWiktionary
  4. . Từ biểu thị sự việc xảy ra liền ngay trước thời điểm nói hoặc trước một thời điểm nào đó trong quá khứ được xem là mốc, hay là chỉ trước một thời gian ngắn, coi như không đáng kể.advWiktionary

Ví dụ

  1. Xí nghiệp loại vừa, không lớn lắm.

  2. Bài thơ hay vừa thôi.

  3. Nó chẳng phải tay vừa

    Vào loại sừng sỏ, vào loại không chịu thua kém ai

  4. Nói vừa thôi, không cần nói nhiều.

  5. Nghịch vừa vừa chứ!