Nghĩa tiếng Việt
- Cây hoa màu trắng, quả có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ màu đen hoặc trắng, chứa nhiều dầu, dùng để ăn.danh từWiktionary
- Xem vầng: Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròndanh từWiktionary
vừng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây hoa màu trắng, quả có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ màu đen hoặc trắng, chứa nhiều dầu, dùng để ăn; Xem vầng.