Nghĩa tiếng Việt
- Hỗn hợp chất kết dính (vôi, ximăng, thạch cao, v. v. ) với cát và nước để xây, trát.danh từWiktionary
- Ở trạng thái không còn là chất dẻo quánh nữa, mà bị phân rã ra và chảy nước, trong quá trình bị biến chất, bị phân huỷ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thợ hồ trộn vữa.
-
Vữa ximăng.
-
Cháo vữa.
-
Trứng vữa lòng.
-
Hồ dán bị vữa.