TanroDictionary Sổ từ

vữa

Việt
0

vữa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hỗn hợp chất kết dính (vôi, ximăng, thạch cao, v. v. ) với cát và nước để xây, trát; Ở trạng thái không còn là chất dẻo quánh nữa, mà bị phân rã ra và chảy nước, trong quá trình bị biến chất, bị phân huỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỗn hợp chất kết dính (vôi, ximăng, thạch cao, v. v. ) với cát và nước để xây, trát.danh từWiktionary
  2. Ở trạng thái không còn là chất dẻo quánh nữa, mà bị phân rã ra và chảy nước, trong quá trình bị biến chất, bị phân huỷ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thợ hồ trộn vữa.

  2. Vữa ximăng.

  3. Cháo vữa.

  4. Trứng vữa lòng.

  5. Hồ dán bị vữa.