Nghĩa tiếng Việt
- Trống, rỗng.tính từEN-VI Dict
- Bỏ không, trống.tính từEN-VI Dict
- Khuyết, thiếu.tính từEN-VI Dict
- Rảnh rỗi (thì giờ).tính từEN-VI Dict
- Trống rỗng (óc); lơ đãng, ngây dại (cái nhìn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please do not leave any vacant space on paper.
-
Is there a vacant room available at this hotel?
-
There is a vacant seat next to me.
-
She has many vacant hours during the week.
-
He stared into space with a vacant look.