Nghĩa tiếng Việt
- Nhạt, nhạt nhẽo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I found the movie plot to be quite vapid.
-
vapid beer
bia nhạt
-
a vapid conversation
cuộc nói chuyện nhạt nhẽo
/ˈvæpɪd/
vapid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạt, nhạt nhẽo.
I found the movie plot to be quite vapid.
vapid beer
bia nhạt
a vapid conversation
cuộc nói chuyện nhạt nhẽo