Nghĩa tiếng Việt
- Trạng từ.DEN-VI Dict
- Xem vapid: Nhạt, nhạt nhẽoDEN-VI Dict
Ví dụ
-
He smiled vapidli during the long lecture.
-
The entry vapidly points to vapid.
/ˈvæpədli/
vapidly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng từ; Xem vapid.
He smiled vapidli during the long lecture.
The entry vapidly points to vapid.