Nghĩa tiếng Việt
- Điểm những đốm màu khác nhau, làm cho lẫn màu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Farmers variegate the field with different crops.
/ˈvɛriəˌɡeɪt/
variegate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm những đốm màu khác nhau, làm cho lẫn màu.
Farmers variegate the field with different crops.