Nghĩa tiếng Việt
- Chư hầu; phong hầu.danh từEN-VI Dict
- Kẻ lệ thuộc.danh từEN-VI Dict
- Chư hầu.tính từEN-VI Dict
- Lệ thuộc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A vassal once owed service to a lord.
-
The company became a vassal to the giant.
-
The king ruled over many loyal vassal states.
-
The smaller team was vassal to the leader.
-
a vassal kingdom
một vương quốc chư hầu