TanroDictionary Sổ từ

vassal

/ˈvæsl/

Anh
0

vassal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chư hầu; phong hầu; Kẻ lệ thuộc; Chư hầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chư hầu; phong hầu.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ lệ thuộc.danh từEN-VI Dict
  3. Chư hầu.tính từEN-VI Dict
  4. Lệ thuộc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A vassal once owed service to a lord.

  2. The company became a vassal to the giant.

  3. The king ruled over many loyal vassal states.

  4. The smaller team was vassal to the leader.

  5. a vassal kingdom

    một vương quốc chư hầu