Nghĩa tiếng Việt
- Thùng to, bể, chum (để ủ rượu, muối cá... ).danh từEN-VI Dict
- Bỏ vào bể, bỏ vào chum; ủ vào bể, ủ vào chum.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vat was full of warm water.
-
They vat the grapes before pressing them.