TanroDictionary Sổ từ

vat

/væt/

Anh
0

vat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng to, bể, chum (để ủ rượu, muối cá... ); Bỏ vào bể, bỏ vào chum; ủ vào bể, ủ vào chum.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng to, bể, chum (để ủ rượu, muối cá... ).danh từEN-VI Dict
  2. Bỏ vào bể, bỏ vào chum; ủ vào bể, ủ vào chum.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vat was full of warm water.

  2. They vat the grapes before pressing them.